Chi tiết và thông số kỹ thuật
Máy in Laser đa chức năng FUJIFILM Apeos 5330
FUJIFILM Apeos 5330 là dòng máy in đa chức năng đen trắng được thiết kế dành cho doanh nghiệp và văn phòng có nhu cầu xử lý tài liệu lớn mỗi ngày. Thiết bị tích hợp đầy đủ chức năng in, sao chép và quét tài liệu với tốc độ cao, chất lượng sắc nét cùng khả năng vận hành ổn định, giúp tối ưu hiệu suất làm việc và tiết kiệm thời gian cho người dùng.
Tính năng nổi bật
Tốc độ in và sao chép cao
– FUJIFILM Apeos 5330 sở hữu tốc độ in và sao chép lên đến 53 trang/phút, giúp xử lý nhanh các tài liệu, báo cáo và hồ sơ số lượng lớn trong môi trường văn phòng.
Quét tài liệu nhanh chóng
– Máy hỗ trợ quét màu và đen trắng với tốc độ 53 trang/phút, đồng thời quét hai mặt một lượt đạt tới 105 trang/phút, giúp số hóa tài liệu hiệu quả và tiết kiệm thời gian.
Chất lượng bản in sắc nét
– Độ phân giải in 1.200 x 1.200 dpi mang đến những bản in rõ nét, chuyên nghiệp, phù hợp cho các tài liệu văn phòng, hợp đồng và báo cáo quan trọng.
Hiệu năng ổn định
– Trang bị bộ nhớ 4GB và ổ lưu trữ 128GB, thiết bị có khả năng xử lý nhiều tác vụ đồng thời, giúp vận hành mượt mà ngay cả khi khối lượng công việc lớn.
Khả năng nạp giấy linh hoạt
– Khay giấy tiêu chuẩn 550 tờ kết hợp khay tay 150 tờ giúp giảm tần suất tiếp giấy. Dung lượng giấy tối đa có thể mở rộng lên đến 2.350 tờ để đáp ứng nhu cầu in ấn liên tục.
Kết nối dễ dàng
– Hỗ trợ kết nối mạng Gigabit Ethernet và USB 3.0, giúp chia sẻ máy cho nhiều người dùng trong văn phòng. Thiết bị cũng hỗ trợ tùy chọn kết nối Wi-Fi để tăng tính linh hoạt khi sử dụng.
Hỗ trợ quét và sao chép tự động
– Bộ nạp bản gốc tự động 50 tờ cho phép quét và sao chép nhiều trang liên tục, giúp giảm thao tác thủ công và nâng cao năng suất làm việc.
Tương thích đa dạng nhu cầu văn phòng
– Máy hỗ trợ nhiều khổ giấy từ A6 đến A4, Legal và Letter, cùng khả năng xử lý giấy từ 60 đến 220 gsm, phù hợp với nhiều loại tài liệu khác nhau.
Thông số kỹ thuật
| Thông số cơ bản/Tính năng sao chụp | |
| Kiểu | Máy để bàn |
| Dung lượng bộ nhớ | 4 GB (Tối đa: 4 GB) |
| Dung lượng thiết bị lưu trữ | 128 GB |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi |
| Độ phân giải in ấn | 1.200 x 1.200 dpi |
| Thời gian khởi động | 33 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Thời gian khôi phục (Thời gian khôi phục từ Chế độ nghỉ) | 20 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
| Khổ giấy bản gốc | Tối đa A4, Letter, Legal cho cả Tờ bản in và Sách |
| Khổ giấy | Tối đa: A4, Letter, Legal Tối thiểu: A6*4 [64 x 127 mm khi sử dụng Khay tay] Chiều rộng mất hình: Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 4,0 mm |
| Trọng lượng giấy | Khay giấy: 60 – 220 gsm Khay tay: 60 – 220 gsm |
| Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên | 6,0 giây (A4) |
| Tốc độ sao chụp liên tục | 53 trang/phút |
| Dung lượng khay giấy | Chuẩn: + Khay tiêu chuẩn: 550 tờ + Khay tay: 150 tờ Tùy chọn: Bộ cấp giấy 550 tờ: 550 tờ Tối đa: 2.350 tờ [Chuẩn + Bộ cấp giấy 550 tờ x 3] |
| Dung lượng khay giấy ra | 250 tờ |
| Cung cấp nguồn điện | AC220-240 V +/- 10 %, 8 A, Thông thường 50/60 Hz |
| Kích thước | Rộng 420 x Sâu 500*8 x Cao 565 mm |
| Trọng lượng | 27 kg |
| Chức năng In | |
| Khổ giấy | Tối đa: A4, Letter, Legal [215,9 x 520 mm khi sử dụng Khay tay] Tối thiểu: A6 [64 x 127 mm khi sử dụng Khay tay] Chiều rộng mất hình: Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 4,0 mm |
| Tốc độ in | Tương tự như những thông số cơ bản/Chức năng sao chụp |
| Độ phân giải in ấn | Chuẩn: [Trình Điều Khiển PCL] Chuẩn: 1.200 x 1.200 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 1.200 dpi, Độ phân giải cao: 1.200 x 1.200 dpi Tùy chọn: [Trình Điều Khiển Adobe® PostScript® 3TM] Chuẩn: 1.200 x 1.200 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 1.200 dpi, Độ phân giải cao: 1.200 x 1.200 dpi |
| Ngôn ngữ mô tả trang | Chuẩn: PCL5 / PCL6 Tùy chọn: Adobe® PostScript® 3TM |
| Hệ điều hành hỗ trợ (Chuẩn) | [Trình Điều Khiển PCL] Windows 11 (64 bit), Windows 10 (32 bit / 64 bit), Windows Server 2022 (64 bit), Windows Server 2019 (64 bit), Windows Server 2016 (64 bit), Windows Server 2012 R2 (64 bit), Windows Server 2012 (64 bit) [Trình Điều Khiển Mac OS X] macOS 12 / 11 / 10.15 / 10.14 |
| Khả năng kết nối | Chuẩn: Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T, USB3.0 Tùy chọn: LAN không dây (IEEE 802.11a / b / g / n / ac) |
| Chức năng Quét | |
| Độ phân giải quét | 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi |
| Tốc độ quét | Phù hợp với tốc độ quét của Bộ nạp và đảo bản gốc tự động |
| Khả năng kết nối | Chuẩn: Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T Tùy chọn: LAN không dây (IEEE 802.11a / b / g / n / ac) |
| Bộ nạp và đảo bản gốc tự động | |
| Khổ giấy bản gốc | Tối đa: A4, Letter, Legal Tối thiểu: A5 |
| Trọng lượng giấy | 60 – 128 gsm (2 mặt: 60 – 128 gsm) |
| Dung lượng | 50 tờ |
| Tốc độ quét | Sao chụp (A4, 1 mặt): Đen trắng: 53 trang/phú |
| Quét: Đen trắng: 53 trang/phút, Màu: 53 trang/phút (Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Đen trắng / Màu: 105 trang/phút) [Tài liệu tiêu chuẩn (A4), 200 dpi, Lưu trữ vào thư mục] |
|








