Bỏ qua đến nội dung
0
Giỏ hàng 0 sản phẩm

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Tư vấn giải pháp

Máy in Laser A0 FUJIFILM Apeoswide 6050EP

Còn hàng Hóa đơn VAT Bảo hành chính hãng
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Chi tiết và thông số kỹ thuật

Máy in Laser A0 FUJIFILM Apeoswide 6050EP

FUJIFILM ApeosWide 6050EP là máy in khổ lớn chuyên dụng dành cho doanh nghiệp, đơn vị thiết kế, xây dựng và kỹ thuật. Thiết bị mang đến chất lượng bản in sắc nét với độ phân giải cao 1200 x 1200 dpi, tốc độ xử lý nhanh cùng khả năng vận hành ổn định, đáp ứng hiệu quả nhu cầu in bản vẽ CAD, GIS, bản đồ và tài liệu kỹ thuật khổ lớn.

Tính năng nổi bật

Tốc độ in khổ lớn ấn tượng
FUJIFILM ApeosWide 6050EP mang đến tốc độ in lên đến 5 bản A0/phút và 9,7 bản A1/phút, giúp xử lý nhanh các dự án kỹ thuật, bản vẽ xây dựng và tài liệu khổ lớn với khối lượng cao.

Chất lượng bản in sắc nét
Độ phân giải 1200 x 1200 dpi cho khả năng tái tạo hình ảnh, đường nét và chi tiết bản vẽ chính xác, đáp ứng tốt yêu cầu của các ngành kiến trúc, xây dựng và thiết kế kỹ thuật.

Hiệu suất xử lý mạnh mẽ
Trang bị bộ nhớ 4GB cùng ổ lưu trữ 128GB, máy xử lý ổn định các tệp dữ liệu dung lượng lớn, hạn chế tình trạng gián đoạn khi in liên tục.

Hỗ trợ Adobe PostScript 3
Ngôn ngữ in Adobe PostScript 3 giúp đảm bảo độ chính xác của nội dung, đồ họa và font chữ khi in từ các phần mềm thiết kế chuyên nghiệp.

Đa dạng khổ giấy và vật liệu in
Thiết bị hỗ trợ nhiều kích thước từ A4 đến A0, tương thích với giấy cuộn, giấy tờ rời, giấy can và phim kỹ thuật, đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu in ấn chuyên ngành.

Hệ thống giấy cuộn tiện lợi
Cấu hình 4 cuộn giấy giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các khổ giấy khác nhau, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả vận hành.

Kết nối mạng tốc độ cao
Hỗ trợ 2 cổng Ethernet Gigabit cho phép tích hợp dễ dàng vào hệ thống mạng doanh nghiệp, đảm bảo việc chia sẻ và quản lý in ấn thuận tiện.

Phù hợp cho môi trường kỹ thuật chuyên nghiệp
Với tốc độ cao, chất lượng in vượt trội và khả năng xử lý ổn định, ApeosWide 6050EP là giải pháp lý tưởng cho các đơn vị kiến trúc, xây dựng, cơ khí, quy hoạch và trung tâm in ấn chuyên nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Basic Specifications
Memory capacity 4 GB (Max: 4 GB)
Storage Device Capacity 128 GB or larger
Printing Resolution 1200 x 1200 dpi
Continuous Print Speed A0: Portrait: 5.0 sheets/minute
A1:
Landscape: 9.7 sheets/minute
Portrait: 7.0 sheets/minute
A2:
Landscape: 13 sheets/minute
Portrait: 9.7 sheets/minute 
A3:
Landscape: 17 sheets/minute
Portrait: 13 sheets/minute
A4:
Landscape: 23 sheets/minute
Portrait: 17 sheets/minute
Paper Tray Capacity [4-Roll Model (MF)]
Roll paper feed 2-tray x 2, Manual Feed (Single-sheet feed)
Paper Size Roll paper feed
[Roll paper]
– A0, A1, A2, A3, JIS B1, JIS B2, JIS B3, ISO B1, ISO B2, ISO B3, 880 mm / 860 mm, 625 mm / 620 mm, 440 mm / 435 mm, 310 mm, 36”, 34”, 30”, 24”, 22”, 18”, 17”, 15”, 12”, 11”
– Width: 279.4 to 914.4 mm
– Outside diameter of the roll: 175 mm or less
Manual Feed
[Cut Sheet]
– A0, A1, A2, A3, A4, JIS B1, JIS B2, JIS B3, JIS B4, ISO B1, ISO B2, ISO B3, ISO B4, 880 mm / 860 mm, 625 mm / 620 mm, 440 mm / 435 mm, 36”, 34”, 30”, 24”, 22”, 18”, 17”, 15”, 12”, 11”, 9”, 8.5”
– Width: 210 to 914.4 mm
– Length: 210 to 2000 mm
Paper cutting system Standard size cut, synchronised cut, variable length cut
Paper Type / Paper Weight Plain paper: 64 to 110 gsm, Tracing paper: 90 to 112 gsm, Film: 75 to 100μm
Image loss width Roll/Cut paper: Lead Edge 5 mm, Trail Edge 5 mm, Right & Left Edges 3 mm (Outside diameter of the roll (remaining) 100 mm or larger)
Warm-up Time 180 seconds or less (22 degrees Celsius room temperature)
Power Supply AC220-240 V – 10 % + 6 %, 10 A, 50/60 Hz common
Maximum Power Consumption 2.4 kW
Print Function
Print Size The same as copy size supported in copy function
Continuous Print Pages 99 sheets
First Print Output Time 22 sec. (with A0 size original, 1.28 MB data, upper roll 1, When ejecting frontward)
21 sec. (with A0 size original, 1.28 MB data, upper roll 1, When ejecting rearward)
Page Description Language Standard: Adobe® PostScript® 3TM
Network Protocol TCP/IP (IPv4 / IPv6, LPR, FTP)
Supported Operating System Standard:
Windows 10 (64bit/32bit)
Windows 8.1 (64bit/32bit)
Windows Server 2019 (64bit)
Windows Server 2016 (64bit)
Windows Server 2012 R2 (64bit)
Windows Server 2012 (64bit)
Interface Ethernet 1000BASE-T / 100 BASE-TX / 10BASE-T 2 systems