Chi tiết và thông số kỹ thuật
Máy in ảnh khổ A3 Canon Pro-10
– Máy in Pro-10 thiết kết rất lý tưởng để in những tấm ảnh có màu sắc và sự thay đổi tông màu nhẹ nhàng
– Máy in phun màu.
– Khổ giấy: A3+, A3, A4, A5, B5, LTR, LGI, LDR, 4 x 6 inch, 5 x 7 inch, 8 x 10 inch.
– In ảnh 4 x 6: 1 phút 45 giây
– In ảnh A4: 2 phút 30 giây
– In ảnh A3: 3 phút 35 giây
– Cỡ giọt mực: min. 4pl
– Độ phân giải: 4800 x 2400 dpi
– Cartridges: PGI-72 Y/M/C/R/PM/PC/G/PBK/MBK/CO (10 màu mực)
– Kết nối: Wireless LAN b/g/n; USB 2.0 tốc độ cao.
Thông số kỹ thuật và tính năng
|
In |
||
|
Độ phân giải in tối đa |
4800 (theo chiều ngang) x 2400 (theo chiều dọc)dpi |
|
|
Đầu in / Mực in |
Loại |
Hộp mực in riêng rẽ |
|
Tổng số vòi phun |
7680 vòi phun |
|
|
Kích thước giọt mực tối thiểu |
4pl |
|
|
Ống mực |
PGI-72 Yellow / Magenta / Cyan / Red / Photo Mageneta / Photo Cyan / Gray / Photo Black / Matte Black / Chroma Optimizer |
|
|
Tốc độ in |
In ảnh (Ảnh có viền cỡ 11 x 14′ trên khổ A3+) |
|
|
In ảnh (ảnh cỡ “4 x 6′) |
||
|
Chiều rộng khổ bản in |
Khay giấy phía sau |
322,2mm (12.7′), |
|
Khe nạp tay |
348,8mm (13,7′), |
|
|
Vùng nên in |
In tràn lề |
Lề trên / dưới / phải / trái: 0mm |
|
In có lề |
Lề trên: 5mm, |
|
|
Vùng nên in |
Lề trên: 37mm / Lề dưới: 37mm |
|
|
Khổ giấy |
A3+, A3, A4, A5, B5, LTR, LGL, LDR, 4 x 6′, 5 x 7′, 8 x 10′ |
|
|
Xử lí giấy |
||
|
Xử lí giấy |
Giấy thường: |
A3, A4, A5, B4, B5, LTR, LGL, LDR = 150 |
|
Giấy Platin chuyên nghiệp |
4 x 6′ = 20, A3, A4, A3+ = 1 |
|
|
Giấy ảnh bóng Glossy II |
4 x 6′ = 20, A3, A4, A3+ = 1 |
|
|
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Luster |
A3, A4, A3+ = 1 |
|
|
Giấy ảnh bóng một mặt |
4 x 6′ = 20, A3, A4, 8 x 10′ = 10, A3+ |
|
|
Giấy Matte |
4 x 6′ = 20, A3, A4 |
|
|
Giấy ảnh dính |
1 |
|
|
Các loại giấy ảnh nghệ thuật khác: |
A3+, A3, A4, LTR = 1 |
|
|
Các loại giấy bóng khác: |
A3+, A3, A4, LTR = 1 |
|
|
Xử lí giấy |
Giấy Platin chuyên nghiệp |
A3+, A3, A4 |
|
Giấy ảnh bóng Glossy II |
A3+, A3, A4 |
|
|
Giấy in ảnh chuyên nghiệp Luster |
A3+, A3, A4 |
|
|
Giấy ảnh bóng mờ |
A3+, A3, A4, 8 x 10′ |
|
|
Giấy ảnh Matte |
A3, A4 |
|
|
Giấy ảnh nghệ thuật ‘Giấy khắc dùng trong bảo tàng ‘ |
A3+, A3, A4 |
|
|
Các loại giấy ảnh nghệ thuật khác |
A3+, A3, A4, LTR = 1 |
|
|
Các loại giấy bóng khác |
A3+, A3, A4, LTR = 1 |
|
|
Xử lí đĩa (khay đĩa CD-R) |
Đĩa có thể in |
1 (nạp thủ công tại khay CD-R) |
|
Định lượng giấy |
Khay giấy sau |
Giấy thường: 64-105 g/m2, |
|
Khay tay |
Giấy đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 350g/m2. |
|
|
Bộ cảm biến đầu mực |
Đếm điểm |
|
|
Căn lề đầu in |
Tự động / Thủ công |
|
|
Mạng làm việc |
||
|
Giao thức mạng |
TCP / IP |
|
|
Mạng LAN có dây |
Loại mạng |
IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T) |
|
Tỉ lệ quét dữ liệu |
100Mbps / 10M (có thể tự động chuyển đổi) |
|
|
Mạng LAN không dây |
Loại mạng |
IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b |
|
Băng tần |
2,4GHz |
|
|
Tỉ lệ dữ liệu (giá trị chuẩn) |
IEEE802.11n: 150Mbps |
|
|
Phạm vi |
Indoor 50m (depends on the transmission speed and conditions) |
|
|
An ninh |
WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES) |
|
|
Yêu cầu hệ thống |
Windows |
Windows 8 / Windows 7 / Windows Vista / Windows XP |
|
Macintosh |
Mac OS X v10.5 hoặc phiên bản sau này |
|
|
Các thông tin chung |
||
|
Kết nối giao tiếp mạng |
Mạng LAN không dây b/g/n, Ethernet 10/100, USB 2.0 tốc độ cao, Pictbridge |
|
|
Môi trường vận hành |
Nhiệt độ: |
5 – 35°C |
|
Độ ẩm: |
10 – 90% RH (không tính ngưng tụ) |
|
|
Môi trường lưu trữ |
Nhiệt độ |
0 – 40°C |
|
Độ ẩm |
5 – 95% RH (không tính ngưng tụ) |
|
|
Độ vang âm (khi in từ máy tính) |
In ảnh (cỡ 4 x 6′) |
Xấp xỉ 33,9dB (A) |
|
Nguồn điện |
AC 100-240V, 50 / 60Hz |
|
|
Công suất tiêu thụ |
2.3W |
|
|
Kích thước (W x D x H) |
Xấp xỉ 689 x 385 x 215mm |
|
|
Trọng lượng |
Xấp xỉ 20,0kg |
|
– Bảo hành chính hãng 12 tháng.








