Bỏ qua đến nội dung
0
Giỏ hàng 0 sản phẩm

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Tư vấn giải pháp

Core Switch RUIJIE RG-S7808C

Còn hàng Hóa đơn VAT Bảo hành chính hãng

Switch RG-S7808C đạt công suất chuyển mạch 12Tbps, tốc độ chuyển tiếp 9.000Mpps, hỗ trợ 6 khe line card và VSU ảo hóa.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Chi tiết và thông số kỹ thuật

Core Switch RUIJIE RG-S7808C

Ruijie RG-S7808C là thiết bị chuyển mạch core đa dịch vụ thế hệ mới, được thiết kế cho các hệ thống mạng quy mô lớn như trường đại học, bệnh viện, doanh nghiệp, hay trung tâm dữ liệu. Với khả năng xử lý mạnh mẽ, hiệu suất cao và độ tin cậy vượt trội, RG-S7808C mang đến nền tảng mạng ổn định để hỗ trợ các ứng dụng quan trọng: từ IoT, dịch vụ đám mây, đến các hệ thống di động.

Thiết bị này nổi bật với thiết kế mô-đun linh hoạt, dễ mở rộng, khả năng tiết kiệm năng lượng tối ưu, cùng nhiều công nghệ tiên tiến giúp đơn giản hóa việc quản trị và đảm bảo mạng luôn hoạt động liên tục, không gián đoạn.

Tính năng nổi bật

Hiệu năng mạnh mẽ – Không lo nghẽn mạch

Ứng dụng kiến trúc Clos multi-plane hiện đại, tách biệt hoàn toàn mặt điều khiển và mặt chuyển tiếp.

Đảm bảo dữ liệu được chuyển mạch ở tốc độ tuyến tính (line-rate) trên tất cả cổng, không xảy ra nghẽn mạch.

Hỗ trợ mở rộng băng thông dễ dàng, đáp ứng nhu cầu tăng trưởng dịch vụ trong tương lai.

Độ tin cậy cấp nhà mạng

Hỗ trợ cơ chế dự phòng 1+1 cho module giám sát, nguồn và quạt, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định ngay cả khi xảy ra lỗi phần cứng.

Thời gian phát hiện lỗi dưới 50 ms, giúp mạng luôn thông suốt, không gián đoạn dịch vụ.

Khả năng thay nóng (hot-swap) cho toàn bộ module: line card, quạt, nguồn – thiết bị vẫn hoạt động ngay cả khi nâng cấp hoặc thay thế linh kiện.

Hệ thống giám sát phần cứng trực quan, cảnh báo sớm về tình trạng điện áp, nhiệt độ, quạt, nguồn… để ngăn ngừa sự cố.

Linh hoạt với công nghệ ảo hóa

VSU (Virtual Switching Unit): hợp nhất nhiều thiết bị vật lý thành một thiết bị logic duy nhất, giảm số lượng node mạng, tối ưu vận hành và dễ quản lý.

Hỗ trợ chuyển mạch nhanh (50–200 ms) khi có sự cố đường truyền, duy trì dịch vụ quan trọng liên tục.

Cho phép liên kết nhiều uplink hoạt động song song, nhân đôi băng thông kết nối.

Tích hợp hỗ trợ VXLAN (Layer 2/3) giúp triển khai mạng ảo linh hoạt cho IPv4 và IPv6.

Tiết kiệm năng lượng – Thân thiện môi trường

Trang bị module quạt thông minh với khả năng điều chỉnh đến 256 cấp độ tốc độ, kiểm soát nhiệt độ chính xác và giảm tiếng ồn.

Thiết kế điện áp thấp và CPU đa nhân hỗ trợ quản lý điện năng động, giảm đáng kể mức tiêu thụ khi tải thấp.

Có thể hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, khắc nghiệt mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.

Sẵn sàng cho SDN & điện toán đám mây

Hỗ trợ các chuẩn OpenFlow, NETCONF, dễ dàng tích hợp vào hệ thống mạng định nghĩa bằng phần mềm (SDN).

Cho phép nâng cấp, mở rộng tính năng trực tuyến mà không cần gián đoạn dịch vụ.

Hỗ trợ Python và container x86, cho phép doanh nghiệp cài đặt thêm ứng dụng quản trị hoặc bảo mật theo nhu cầu riêng.

Quản trị dễ dàng – Tự động hóa thông minh

Cung cấp nhiều phương thức quản lý: CLI, Web, Telnet, SNMP, Syslog, thuận tiện cho cả quản trị viên chuyên sâu lẫn cơ bản.

Hỗ trợ telemetry dựa trên gRPC, cho phép giám sát theo thời gian thực CPU, bộ nhớ, luồng dữ liệu…

Tích hợp các công cụ như Plug & Play, Zero-Touch Provisioning (ZTP), Zero-Touch Replacement, giúp triển khai nhanh chóng mà không cần cấu hình phức tạp.

Thông số kỹ thuật

Model RG-S7808C
Module Slots 8 (2 for control engines)
Modular Power Slots 6 (4 for system power; 2 for PoE power)
Switching Capacity 22.25Tbps/88.62Tbps
Packet Forwarding Rate 624Mpps
Max. Number of 10GE Ports Up to 48
PoE Support
ARP Table Up to 20K
MAC Address Up to 64K
Routing Entries Up to 10K
Multicast Entries (IPv4/IPv6) Up to 8K/4K
ACL Entries Up to 3,500
VLAN Up to 4K
QinQ Basic QinQ, Flexible QinQ
Link Aggregation AP, LACP
Port Mirroring Many-to-one mirroring, One-to-many mirroring, Flow-based mirroring, SPAN, RSPAN, VLAN mirroring
Spanning Tree Protocols Support STP, RSTP and MSTP
DHCP Support DHCP relay, DHCP snooping, DHCP server, DHCP client
Multiple Spanning Tree (MST) Instances 64 (not include default 0)
Maximum Aggregation Port (AP) Up to 2,048
Virtual Routing and Forwarding (VRF) Instances Up to 1,000
VSU (Virtual Switch Unit) Up to 2 stack members
VSD (Virtual Switch Device) Up to 4 VSD units
L2 Features Jumbo Frame, 802.1Q, STP, RSTP, MSTP, Super VLAN, GVRP, QinQ, Flexible QinQ, LLDP, ERPS (G.8032)
Layer 2 Protocols  IEEE802.1D (STP), IEEE802.1w (RSTP), IEEE802.1s (MSTP), IGMP Snooping, Jumbo Frame (9Kbytes), IEEE802.1ad (QinQ and flexible QinQ), GVRP
Layer 3 Features ARP, IPv4/v6, PBR v4/v6
Layer 3 Protocols (IPv4)  Ping, Traceroute, Equal-Cost Multi-Path Routing (ECMP)
IPv4 Features Static routing, RIP, OSPF, BGP4, ISIS, VRRP, Equal-cost routing, Policy-based routing, GRE tunnel
IPv6 Features Static routing OSPFv3, BGP4+, IS-ISv6, MLD, VRRPv3, Equal-cost routing
Policy-based routing, Manual tunnel, Auto tunnel, ISATAP tunnel, GRE tunnel
Basic IPv6 Protocols DNS client v6, DHCP relay v6, DHCP v6 server, Telnet v6, TFTP client v6, FTP v6, NTP client v6, NTP server v6
Routing Protocols RIP, RIPng, OSPFv2/v3, BGP4, BGP4+, IS-ISv4/v6, Routing Policy
IPv6 Tunnel Features 6over4 Manual Tunnel, 6to4 Auto Tunnel, Manual Tunnel, Auto Tunnel, ISATAP Tunnel, IPv4 over IPv6 Tunnel, IPv6 over IPv4 Tunnel, GRE Tunnel(4 over 6), GRE Tunnel(6 over 4)
Multicast IGMP v1/v2/v3, IGMP snooping, IGMP proxy, Multicast routing protocols (PIM-DM, PIM-SM, PIM-SSM), MLD, Multicast static routing
G.8032 Support
ACE Capacity Up to 3,500
ACL Standard/Extended/Expert ACL; ACL 80; IPv6 ACL
QoS 802.1p, Queue scheduling mechanisms (SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WFQ, SP+WRR, SP+DRR), RED/WRED, Input/output port-based speed limit
IPv6 ACL Support
Reliability Control engine, power supply and fan: 1+1 redundancy; Hot-swappable components; Hot patch and online patch upgrade; GR for OSPF/IS-IS/BGP; BFD for VRRP/OSPF/BGP4/ISIS/ISISv6/static routing
EEE Format Support EEE (802.3az)
Security NFPP (Network Foundation Protection Policy), CPP (CPU Protection), DAI, Port Security, IP Source Guard, 802.1x, Portal authentication, RADIUS and TACACS+ user login authentication, uRPF, Account privileges and password security policy, Unknown multicasts are not delivered to CPU and support unknown unicasts suppression, Support SSHv2 to provide a secure and encrypted channel for user login
Manageability Console/AUX Modem/Telnet/SSH2.0 command line configuration; FTP, TFTP, Xmodem file upload/download management; SNMP V1/V2c/V3; RMON; NTP clock; Fault alarm and self-recovery; System log; sFlow
Hot Patch Support
Smart Temperature Control Fan speed auto-adjustment; Fan malfunction alerts; Fan status check
Smart Power Supply Support power control and management
Other Protocols DHCP client, DHCP relay, DHCP server, ARP proxy, Syslog
Dimensions (W x D x H) 442mm ×595mm ×439mm, 10U
Rack Height 10RU
Weight 32.35kg
MTBF 312K hours
Emission Standards EN 300 386, EN 55022/55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55024, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-8, EN 61000-4-11
Power Consumption  <176W
PoE Power Consumption  <800W
Temperature Operating temperature: 0ºC to 50ºC
Storage temperature: -40ºC to 70ºC
Humidity Operating humidity: 10% to 90% RH (non-condensing)
Storage humidity: 5% to 95% RH
Operating Altitude 3,000m to 4,000m

– Bảo hành: 3 năm.