Chi tiết và thông số kỹ thuật
Máy in Laser không dây đa chức năng Canon MF249Dw
– Máy in Laser đa chức năng CanonMF249Dw bao gồm các chức năng: In, Sao chép, Quét, Fax.
– Tốc độ in: 27 trang/phút (A4), in 2 mặt tự động.
– Độ phân giải in: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (equivalent).
– Bộ nhớ: 512 MB.
– Máy quét: 24 – bit, Scan kéo, Scan đẩy, Scan to Cloud.
– Tốc độ quét mặt kính: 4 giây/ trang (Color) – 3 giây/ trang (B/W).
– Tốc độ quét ADF: 22/15 ipm (BW/ Color).
– Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi (quang học), 9600 x 9600 dpi (nội suy).
– Tốc độ copy: 27 bản/phút.
– Độ phân giải copy: 600 x 600 dpi.
– Máy copy: chỉ copy đơn sác tối đa 999 bản.
– Tính năng sao chụp: Memory Sort, 2 on 1, 4 on 1, ID Card Copy.
– Tốc độ Fax: 33.6Kbps.
– Độ phân giải Fax: 200 x 400 dpi.
– Bộ nhớ Fax: 256 trang.
– Khay nạp giấy tài liệu tự động ADF: 50 tờ.
– Khay giấy: khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ.
– Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Network, Wifi.
– Mực in: Catridge 337 (2400 trang).
– Công suất: 15000 trang/ tháng.
Thông số kỹ thuật và tính năng
| IN | |
| Phương pháp in | In laser đen trắng |
| Tốc độ in (A4) | 27ppm |
| Độ phân giải bản in | 600 x 600dpi |
| Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh | 1200 x 1200 dpi (tương đương) |
| Thời gian làm nóng máy (từ khi mở nguồn) | 13.5 giây hoặc ít hơn |
| Ngôn ngữ in | UFR II LT, PCL 6 |
| SAO CHÉP | |
| Tốc độ sao chép (A4) | 27ppm |
| Độ phân giải sao chép | 600 x 600 dpi |
| QUÉT | |
| Loại quét | Cảm biến điểm tiếp xúc màu |
| Độ phân giải Quét | 600 x 600 dpi (quang học); 9600 x 9600 dpi (hỗ trợ trên driver) |
| Tốc độ quét | 3.0 giây/tờ (Đen trắng); 4.0 giây/tờ (màu) |
| FAX | |
| Tốc độ modem | 33.6Kbps |
| Độ phân giải fax | Lên tới 200 x 400 dpi |
| Dung lượng bộ nhớ | Lên tới 256 trang |
| KHAY NẠP GIẤY | |
| Khay nạp giấy tự động (ADF) | 50 tờ (80g/ m²) |
| Khổ giấy cho khay ADF | A4, B5, A5, B6, Letter, Legal (tối thiểu 127 x 140 mm lên tới tối đa 216 x 356 mm) |
| Khay ra giấy (theo chuẩn giấy 68g/m²) | 100 trang (giấy úp) |
| Trọng lượng giấy | 60 đến 163g/m² |
| Loại giấy | Giấy thường, giấy dày, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư. |
| KẾT NỐI | |
| Có dây (Wire) | USB 2.0; 10/100 Base – T Ethernet |
| Không dây | Wifi 802.11 b/g/n (Chế độ hạ tầng, Thiết lập WPS, Kết nối trực tiếp) |
| THÔNG SỐ CHUNG | |
| Bộ nhớ máy | 512MB |
| Bảng điều khiển | Màn hình LCD cảm ứng đen trắng 6 dòng |
| Kích thước (W x D x H ) | 390 x 378 x 360mm (Khay nạp giấy đóng) 390 x 448 x 360mm (Khay nạp giấy mở) |
| Trọng lượng | Khoảng 13.1kg (không có cartridge), Khoảng 13.7kg (có cartridge) |
| Điện năng tiêu thụ | Tối đa 1,150W hoặc ít hơn |
– Sản xuất tại Hàn Quốc.
– Bảo hành: 12 tháng.








