Chi tiết và thông số kỹ thuật
Máy kiểm soát cửa ra/vào và chấm công bằng vân tay, thẻ SUPREMA Biostation 2 BS2-OIPW
– Hỗ trợ đọc thẻ: 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire EV1/EV2*, FeliCa, iCLASS SE/SR, NFC, ISO14443A/B, ISO15693.
– Đầu nhận dạng vân tay bằng quang học Optical Sensor (OP5).
– Chống trầy xướt, chống vân tay giả-Live fingerprint.
– CPU: 1.0 GHz Single Core.
– Memory: 8GB Flash + 256MB RAM.
– Màn hình hiển thị: 2.8-inch color TFT LCD.
– Max. User: 500.000 (1:1), 20.000 (1:N).
– Max. Template: 1.000.000 (1:1), 40.000 (1:N).
– Max. Logs: 3.000.000 (text).
– Kết nối: Wifi, Ethernet 10/100Mbps, RS-485, USB 2.0.
– Tùy chọn để kiểm soát cửa ra/vào và chấm công trên phần mềm.
– Thời gian nhận dạng:
– Hiển thị tên nhân viên và phát âm thanh khi đặt vân tay vào. Dùng cho tất cả các loại khóa điện tử và cửa tự động.
– Thích hợp sử dụng cho văn phòng, building, nhà xưởng, khu công nghiệp, khách sạn, nhà hàng…
– Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP65.
– Hỗ trợ PoE.
– Kích thước (W x H x D): 142 x 145 x 45 mm.
Thông số kỹ thuật
| Model | BS2-OIPW |
| Biometric | Fingerprint |
| Sensor Type | Optical Sensor (OP5) |
| Template | SUPREMA / ISO 19794-2 / ANSI 378 |
| Extractor / Matcher | MINEX certified and compliant |
| RF Option | 13.56MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire EV1/EV2*, FeliCa, iCLASS SE/SR, NFC, ISO14443A/B, ISO15693 * DESFire EV2 cards are supported by having backward compatibility of DESFire EV1 cards. CSN and smart card functions are compatible with BioStation 2. |
| CPU | 1.0 GHz Single Core |
| Memory | 8GB Flash + 256MB RAM |
| Max. User | 500,000 (1:1), 20,000(1:N) |
| Max. Template | 1,000,000(1:1), 40,000(1:N) |
| Max. Logs | 3,000,000(text) |
| LED | Multi-Color |
| Sound | 16-bit Hi-Fi |
| Ethernet | Supported (10/100 Mbps, auto MDIX) |
| RS-485 | 1ch Host or Slave (Selectable), OSDP V2.1.6 |
| Wiegand | 1ch Input, 1ch Output |
| TTL | 2ch Inputs, 2ch Outputs |
| Relay | 1 Relay |
| PoE | Supported (IEEE 802.3af compliant) |
| Tamper | Supported |
| Power | Voltage: DC 12V Current: Max. 1A |
| Operating Temperature | -20°C ~ 50°C |
| Operating Humidity | 0% ~ 80%, non-condensing |
| Dimensions (W x H x D) | 142 x 145 x 45 mm |
| Unit Weight | 440g |
| Certificates | CE, FCC, KC, RoHS, REACH, WEEE |
– Thương hiệu SUPERMA.
– Xuất xứ: Hàn Quốc.
– Bảo hành: 12 tháng.








