THÔNG TIN SẢN PHẨM
Chi tiết và thông số kỹ thuật
Cambium e410 là điểm truy cập Wi-Fi trong nhà hiệu suất cao được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng, trường học và các khu vực công cộng. Thiết bị này cung cấp tốc độ Wi-Fi mạnh mẽ, khả năng chịu tải cao và nhiều tính năng bảo mật tiên tiến.
Dưới đây là một số điểm nổi bật của Cambium e410:
- Hỗ trợ Wi-Fi chuẩn 802.11ac Wave 2: Cung cấp tốc độ Wi-Fi lên đến 1.267 Gbps, đáp ứng nhu cầu truy cập internet tốc độ cao của nhiều người dùng cùng lúc.
- Công nghệ MU-MIMO: Cho phép truyền dữ liệu đồng thời đến nhiều người dùng, giúp tăng hiệu quả mạng.
- Hỗ trợ 256 kết nối client: Cho phép nhiều người dùng truy cập Wi-Fi cùng lúc mà không bị ảnh hưởng đến hiệu suất.
- Quản lý bằng Cloud: Cho phép quản lý và giám sát thiết bị từ xa một cách dễ dàng.
- Tính năng bảo mật cao cấp: Hỗ trợ các chuẩn bảo mật WPA-2, WPA-3, MAC filtering, v.v.
Ngoài ra, Cambium e410 còn có một số tính năng khác như:
- Hỗ trợ QoS: Cho phép ưu tiên băng thông cho các ứng dụng quan trọng.
- Hỗ trợ VLAN: Cho phép chia mạng Wi-Fi thành các mạng con riêng biệt.
- Tích hợp cổng Gigabit Ethernet: Cho phép kết nối mạng tốc độ cao.
Thông số kỹ thuật
| Model | e410 |
| Radios | 1 x 5 GHz radio (802.11 a/n/ac Wave 2), 2×2 1 x 2.4 GHz (802.11 b/g/n), 2X2 SU-MIMO / MU-MIMO: 2 streams |
| Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n/ac |
| SSID Security | WPA2 (802.11i), WPA2 Enterprise (802.1x/EAP), WPA PSK, Open |
| Max PHY Rate | 2.4 GHz radio: 400 Mbps 5 GHz radio: 867 Mbps |
| Ethernet | One IEEE Gigabit Ethernet auto sensing |
| Antenna | Internal omni-directional 2.4 GHz: 4 dBi 5 GHz: 4.29 dBi |
| Max EIRP | 2.4 GHz: 25 dBm 5 GHz: 25 dBm |
| WLAN | 256 clients, 16 SSIDs (WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.1x, 802.11w PMF) |
| Power | 802.3af or 802.3at powered device |
| Dimensions | 170 x 170 x 41 mm |
| Weight | 384g |
| LEDs | Single Tri-color LED (amber, blue, green) |
| Storage Temperature | -40ºC to 70ºC |
| Ambient Operation Temperature | 0ºC to 50ºC |
| Management | |
| Interfaces | HTTP / HTTPS web interface, SSL, Telnet SNMP V1, V2, V3 Syslog, SNMP traps, NTP |
| Deployment | cnMaestro Cloud, cnMaestro on-premises, Standalone AP |
| Services | Monetized, cloud-managed guest portal with design tools |
| APIs | RESTful management and statistics API Presence location API Splunk WebSocket integration, WebSocket DNS, NAT, TCP connection log |
| Captive Portal | Hosted on cnMaestro Controller On-AP hosted guest portal Redirect to HTTP/RADIUS external portal/ authentication Active Directory integration, Google, Facebook, Office 365 integration Data rate, time duration, data throughput limit Server DNS logging |
| Hotspot 2.0 | Hotspot 2.0/Passpoint 2.0 |
| Accounting | RADIUS accounting, load balancing AAA servers, Dynamic Authorization COA, DM |
| WLAN and Network | |
| Authentication Encryption | 802.1x EAP-SIM/AKA/AKA’/FAST, EAP-PEAP, EAP-TTLS, EAP-TLS/MSCHAPv2, PEAPv0/PEAPv1 MAC authentication to local database (on AP, on Controller) or external RADIUS. MAC auth fallback to guest portal |
| Scheduled WLAN | On/off by day, week, time of day |
| QoS | 802.11e/WMM QoS. DSCP/ToS mapping |
| VLAN | 802.11Q, max 4096 |
| Fast Roaming | 802.11r, OKC, Enhanced roaming |
| Mesh | Multi-hop (3), either band |
| Channel Selection | Auto RF: manual or automatic |
| Auto TX Power | Auto RF: automatically adjust max transmit Power |
| Network | NAT, NAT logging firewall, DOS protection, L2/L3/DNS ACL, DHCP server, DHCP Relay option 82 LLDP, IGMP v1, v2, v3 VLAN Pooling, RADIUS attribute VID VLAN per SSID, per user Integrated WIDS (wireless intrusion detection) |
| Band Steer Load Balance | Yes |
| Tunnel | L2TP, L2oGRE, PPPoE |
| Standards | |
| Wi-Fi Protocols | VHT MCS rates, 256-QAM, HT20/40/80 MHz Transmit beamsteering, Airtime Fairness, Packet Aggregation (AMSDU, AMPDU) RIFS, STBC, LDPC MIMO Power Save, MRC |








