THÔNG TIN SẢN PHẨM
Chi tiết và thông số kỹ thuật
Omada Hardware Controller TP-LINK OC300
- Quản lý tập trung lên đến 500 điểm truy cập Omada, Switch JetStream và Router SafeStream.
- Truy cập cloud để quản lý từ mọi nơi, mọi lúc.
- Giám sát và quản lý nội bộ các thiết bị với độ bảo mật và ổn định cao nhất.
- Ứng dụng Omada để quản lý thuận tiện.
- Thiết kế phần cứng hàng đầu trong ngành với chipset mạnh mẽ, vỏ kim loại bền và cổng USB 3.0 để tự động sao lưu.
- Quản lý hàng loạt, quản lý nhiều trang web và cập nhật firmware từ xa mang lại lợi ích cho việc bảo trì mạng.
- Bảng điều khiển dễ sử dụng giúp bạn dễ dàng xem trạng thái mạng theo thời gian thực và kiểm tra việc sử dụng mạng và phân phối lưu lượng.
- Cấu trúc liên kết mạng giúp quản trị viên CNTT nhanh chóng xem và khắc phục sự cố kết nối trong nháy mắt.
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 2 x Cổng Ethernet 10/100Mbps 1 x Cổng USB 3.0 |
| Bộ cấp nguồn | 100–240 V~50/60 Hz, 0.6 A |
| Dimensions | 11.6 × 7.1 × 1.7 in (294 × 180 × 44 mm) |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Có |
| Centralized Management | • Lên đến 500 điểm truy cập Omada, switch JetStream và router SafeStream * • Lên đến 15.000 máy khách* Chỉ một số switch JetStream và gateway Safestream có thể được quản lý tập trung bởi OC300, vui lòng tham khảo www.tp-link.com/business-networking/all-omada/ để tìm tất cả các model được OC300 hỗ trợ |
| Cloud Access | Có |
| Quản lý L3 | Có |
| Quản lý nhiều trang Web | Có |
| Management Features | • Tự động khám phá thiết bị • Cấu hình hàng loạt • Nâng cấp firmware hàng loạt • Giám sát mạng thông minh • Cảnh báo sự kiện bất thường • Cấu hình hợp nhất • Lịch khởi động lại • Cấu hình cổng cố định |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • Bộ điều khiển phần cứng Omada OC300 • Hướng dẫn cài đặt nhanh • Cáp Ethernet • Dây điện • Bộ Giá Đỡ |
| System Requirements | Microsoft® Windows®10, 8, 7,Vista™, XP hoặc MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux |
| Môi trường | • Nhiệt độ hoạt động: 0–50 ℃ (32–122 ℉) • Nhiệt độ lưu trữ: – 40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Độ ẩm hoạt động: 10–90% RH không ngưng tụ • Độ ẩm lưu trữ: 5–90% RH không ngưng tụ |








